chễm chệ

  1. đgt, trgt. Như Chềm chễm: Một mình quan phụ mẫu uy nghi chễm chệ ngồi (Phạm Duy Tốn), Chễm chệ như rể goá (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chễm chệ
Một con mèo mập mạp chễm chệ nằm trên chiếc ghế bành.