chễm chệ

Học thuật
Thân thiện
chễm chệ

Một con mèo mập mạp chễm chệ nằm trên chiếc ghế bành.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngồi một cách oai vệ, đường bệ: Diễn tả tư thế ngồi với vẻ đàng hoàng, uy nghi, thường thể hiện sự tự tin hoặc quyền uy.
  2. Trạng từ:
    • Một cách oai vệ, đường bệ: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động (thường ngồi) với vẻ đĩnh đạc, chững chạc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy chễm chệ trên chiếc ghế bành. (Ông ấy ngồi một cách oai vệ trên chiếc ghế bành.)
    • Mèo con chễm chệ giữa đống gối. (Chú mèo con ngồi một cách đường bệ giữa đống gối.)
  • Trạng từ:
    • Vị chủ tịch ngồi chễm chệvị trí trung tâm. (Vị chủ tịch ngồi một cách oai vệvị trí trung tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chễm chệ như rể góa" (thành ngữ): Thường dùng với hàm ý châm biếm, chỉ kẻ không địa vị thực sự nhưng lại tỏ ra oai vệ, làm bộ làm tịch.
    • Anh ta mới vào công ty đã tỏ vẻ chễm chệ như rể góa. (Anh ta mới vào công ty đã tỏ ra oai vệ một cách không phải phép.)
Biến thể từ gần giống
  • Chềm chễm: Từ cổ, đồng nghĩa với "chễm chệ", ít dùng trong hiện đại.
  • Đĩnh đạc: Có vẻ nghiêm trang, đứng đắn (thường chỉ thái độ, dáng điệu nói chung).
  • Đường bệ: dáng vẻ oai vệ, sang trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Oai vệ: Có vẻ uy nghi, đáng tôn kính.
  • Uy nghi: Trang nghiêm có vẻ đáng sợ quyền thế.
  • Chững chạc: Tỏ ra trưởng thành, đứng đắn (thường dùng cho người trẻ).
Từ trái nghĩa
  • Rụt rè: Nhút nhát, thiếu tự tin.
  • Khúm núm: Tỏ ra sợ sệt, nịnh nọt khi đứng trước người quyền thế.
  • Luồn cúi: Cúi mình, hạ mình một cách đáng khinh.
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi chễm chệ: Cụm từ phổ biến nhất, luôn đi kèm với động từ "ngồi" để miêu tả tư thế.
    • Ông cả ngồi chễm chệ nơi gian giữa. (Ông cả ngồi một cách oai vệ nơi gian giữa nhà.)
  • Chễm chệ như phỗng: So sánh với tượng phỗng (tượng người bằng gỗ, sành), ý chỉ ngồi cứng nhắc, không nhúc nhích.
    • ngồi chễm chệ như phỗng suốt buổi họp. ( ngồi cứng đờ như tượng suốt buổi họp.)
chễm chệ

Một con mèo mập mạp chễm chệ nằm trên chiếc ghế bành.

  1. đgt, trgt. Như Chềm chễm: Một mình quan phụ mẫu uy nghi chễm chệ ngồi (Phạm Duy Tốn), Chễm chệ như rể goá (tng).